Khi chọn sinh con tại bệnh viện ở Hà Lan, thì bạn sẽ cần chuẩn bị hành lý để mang theo, hành lý này gọi là “vluchtkoffertje”

Người ta khuyên rằng khi thai nhi được 37 tuần thì bạn nên sẵn sàng, dù cho bạn chọn sinh ở nhà nhưng nếu giờ chót có chuyển biến gì đó thì có thể bạn được yêu cầu chuyển vào bệnh viện, thế nên việc có một danh sách những vật dụng cần mang khi vào viện là rất hữu ích

Dành cho mẹ

  • Toilettas (tandenborstel, borstel, tandpasta, make-up remover, eventuele medicijnen, lenzenvloeistof etc)/ Dụng cụ vệ sinh cá nhân ( bàn chải, kem đánh răng, thuốc men, tẩy trang, nước rửa kính sát tròng…)
  • Lippenbalsem (tegen droge lippen door het puffen & hijgen)/ Son dưỡng môi ( giúp dưỡng ẩm môi trong giai đoạn rặn khi sinh)
  • Make-up (mascara & lipstick, evt. Blusher) / mỹ phẩm
  • T-shirt om in te bevallen/ Áo T shirt mặc khi sinh
  • Druivensuiker snoepjes voor extra energie/ Vài món đồ ăn vặt để giữ năng lượng
  • Flesje water/ nước uống
  • Nachtkleding/ quần áo ngủ buổi tối
  • Dikke sokken (tijdens de bevalling krijgen veel vrouwen koude voeten)/ tất đủ độ dày ( trong quá trình sinh thì nhiều phụ nữ bị lạnh chân)
  • Ondergoed (grote ‘oma’-onderbroeken: hier past het kraamverband goed in.)/ Quần áo lót size bự để có thể mặc vừa băng vệ sinh cho sản phụ.
  • Pantoffels/slippers/ dép đi trong phòng
  • Badjas/ áo lông choàng mặc sau khi tắm
  • Reservebril/ cặp kính phụ
  • Voedings-BH (koop deze twee cupmaten groter, je zal niet de eerste zijn die van B naar D gaat). / áo ngực cho con bú
  • Kleding om de volgende dag in naar huis te gaan (joggingbroek of rok)/ quần áo mặc ngày hôm sau đi về
  • Wat tijdschriften of een boek/ tạp chí để đọc hoặc sách

Dành cho bé

  • Maxicosi / cũi xách tay để chở bé trong xe
  • Autostoeltje
  • Rompertjes/ áo cho bé
  • Een paar pakjes/ áo liền quần
  • Sokjes/ tất
  • 2 mutsjes/ 2 cái mũ
  • Speentje/ núm vú giả
  • Omslagdoekje/ khăn quấn
  • Deken voor over maxi-cosi/ chăn đắp cho cũi xách tay
  • Jasje/ áo khoác cho bé

Dành cho bố

  • Alle belangrijke papieren/ tất cả những giấy tờ quan trọng
    • verzekeringspapieren (van beide partners)/ giấy tờ bảo hiểm
    • papieren van de verloskundige/ giấy tờ khám thai
    • identificatiebewijs/ giấy chứng minh nhân dân
  • Telefoonlijst met alle belangrijke nummers/ danh sách điện thoại
    • de dokter / bác sĩ
    • de verloskundige/ hộ sinh
    • het ziekenhuis/ bệnh viện
    • de taxicentrale/ taxi
    • familie en vrienden/ gia đình bạn bé
  • Mobiele telefoon met oplader (check of je ‘m mag gebruiken in het ziekenhuis)/ sạc điện thoại
  • Fototoestel met extra batterijen, extra geheugenkaart, oplader of extra rolletjes/ máy chụp hình với pin dự phòng, thẻ nhớ dự phòng
  • Videocamera/ máy quay phim
  • Parkeergeld/ tiền lẻ trả tiền đậu xe
  • Geld voor de telefoon/telefoonkaart/ tiền mua card điện thoại
  • Wat tijdschriften of een boek, voor als het allemaal wat langer duurt/ tạp chí hoặc sách vì thời gian mẹ chuyển dạ có thể kéo dài

(dịch bởi T.L)